Tuyển tập 200 câu hỏi lý thuyết Vật lý ôn thi đại học hay và khó

Câu 1: Một sóng cơ có tần số f. Phát biểu đúng
A. Tốc độ truyền sóng biến thiên với tần số f.
B. Vận tốc các phần tử biến thiên với tần số f.
C. Biên độ dao động các phần tử vật chất trong môi trường biến thiên với tần số f.
D. Năng lượng của dao động được truyền đi với vận tốc bằng vận tốc dao động nguồn sóng.
Câu 2: Gia tốc của vật dao động điều hòa có độ lớn bằng 1 nửa giá trị cực đại khi vật có:
A. Động năng cực đại.
B. Động năng bằng ba lần thế năng.
C. Thế năng bằng động năng.
D. Thế năng bằng ba lần động năng.
Câu 3: Đối với con lắc đơn và con lắc lò xo, nếu chỉ tăng khối lượng của vật mà giữ nguyên biên độ giao động thì
A. Chu kì dao động của hai con lắc đều không thay đổi.
B. Chu kì dao động của hai con lắc đều tăng.
C. Năng lượng dao động của con lắc đơn tăng, của con lắc lò xo không đổi.
D. Năng lượng dao động của hai con lắc đều tăng.
pdf 27 trang minhvy 02/02/2026 70
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Tuyển tập 200 câu hỏi lý thuyết Vật lý ôn thi đại học hay và khó", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Tuyển tập 200 câu hỏi lý thuyết Vật lý ôn thi đại học hay và khó

Tuyển tập 200 câu hỏi lý thuyết Vật lý ôn thi đại học hay và khó
GSTT GROUP 
TUYỂN TẬP 210 CÂU HỎI 
LÝ THUYẾT HAY VÀ KHÓ 
môn VẬT LÝ 
Được biên soạn bởi đội ngũ thủ khoa GSTT Group 2011 
Hà Nội 
1/17/2013 
A. tác dụng mạnh lên kính ảnh. B. gây ion hoá các chất khí. 
C. khả năng đâm xuyên lớn. D. làm phát quang nhiều chất 
Câu 11. Sự phát sáng của nguồn nào dưới đây là sự phát quang? 
A. Bóng đèn xe máy. B. Ngôi sao băng. C. Hòn than hồng. D. Đèn LED. 
Câu 12. Tính chất nào sau đây không có chung ở tia hồng ngoại và tử ngoại 
A. đều gây ra hiện tượng quang điện ngoài. B. đều có tác dụng nhiệt. 
C. là các bức xạ không nhìn thấy. D. đều có bản chất là sóng điện từ. 
Câu 13. Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của tế bào quang điện vừa đủ để triệt tiêu dòng quang điện không phụ 
thuộc vào yếu tố nào sau đây? 
A. Tần số của ánh sáng kích thích. B. Cường độ chùm sáng kích thích. 
C. Bước sóng của ánh sáng kích thích. D. Bản chất kim loại làm catốt. 
Câu 14. Trong mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh có ZL>ZC. Nếu tăng tần số dòng điện thì 
A. cảm kháng giảm. B. cường độ hiệu dụng không đổi. 
C. độ lệch pha của điện áp so với dòng điện tăng. D. dung kháng tăng. 
Câu 15. Độ cao của âm phụ thuộc yếu tố nào sau đây? 
A. Đồ thị dao động của nguồn âm. B. Độ đàn hồi của nguồn âm. 
C. Biên độ dao động của nguồn âm. D. Tần số của nguồn âm. 
Câu 16. Chọn câu sai khi nói về sóng điện từ. 
A. Sóng điện từ có thể nhiễu xạ, phản xạ, khúc xạ, giao thoa. 
B. Có thành phần điện và thành phần từ biến thiên vuông pha với nhau. 
C. Sóng điện từ là sóng ngang. 
D. Sóng điện từ mang năng lượng. 
Câu 17. Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi 
A. trễ pha pi/2 so với li độ. B. cùng pha với so với li độ. 
C. ngược pha với vận tốc. D. sớm pha pi/2 so với vận tốc. 
Câu 18. Trong một đoạn mạch điện xoay chiều gồm các phần tử R,L,C mắc nối tiếp, hiệu điện thế hiệu dụng giữa 
2 đầu đoạn mạch: 
A. Luôn không bằng hiệu điện thế hiệu dụng trên mỗi phần tử 
B. Luôn lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên mỗi phần tử 
Câu 24: Biện pháp nào sau đây không góp phần tăng hiệu suất của máy biến áp? 
 A. Dùng lõi sắt có điện trở suất nhỏ. 
 B. Dùng lõi sắt gồm nhiều lá sắt mỏng ghép cách điện với nhau. 
 C. Dùng dây có điện trở suất nhỏ làm dây quấn biến áp. 
 D. Đặt các lá sắt của lõi sắt song song với mặt phẳng chứa các đường sức từ. 
Câu 25: Năng lượng ion hoá của nguyên tử hiđrô ở trạng thái cơ bản là năng lượng 
 A. cực đại của phôtôn phát ra thuộc dãy Laiman. 
 B. En, khi n lớn vô cùng. 
 C. của nguyên tử ở trạng thái cơ bản. 
 D. của phôtôn có bước sóng ngắn nhất trong dãy Pasen. 
Câu 26: Mắc động cơ ba pha vào mạng điện xoay chiều ba pha, cảm ứng từ của từ trường do mỗi cuộn dây gây ra tại 
tâm có đặc điểm: 
 A. độ lớn không đổi và quay đều quanh tâm. 
 B. quay biến đổi đều quanh tâm. 
 C. phương không đổi, giá trị biến thiên điều hòa. 
 D. độ lớn không đổi. 
Câu 27: Sóng ngang không truyền được trong các chất 
 A. rắn và khí. B. lỏng và khí. C. rắn và lỏng. D. rắn, lỏng và khí. 
Câu 28: Một con lắc đơn đang thực hiện dao động nhỏ, thì 
 A. khi đi qua vị trí cân bằng lực căng của sợi dây có độ lớn bằng trọng lượng của vật. 
 B. gia tốc của vật luôn vuông góc với sợi dây. 
 C. khi đi qua vị trí cân bằng gia tốc của vật triệt tiêu. 
 D. tại hai vị trí biên gia tốc của vật tiếp tuyến với quỹ đạo chuyển động. 
Câu 29: Trong mạch dao động LC, cường độ điện trường E giữa hai bản tụ và cảm ứng từ B trong lòng ống dây biến 
thiên điều hòa 
 A. cùng pha. B. vuông pha. C. cùng biên độ. D. ngược pha. 
Câu 30: Sự phóng xạ và sự phân hạch không có cùng đặc điểm nào sau đây: 
 A. xảy ra một cách tự phát. B. biến đổi hạt nhân. 
 C. phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng. D. tạo ra hạt nhân bền vững hơn. 
 C. tần số dao động của nguồn. D. sức căng sợi dây. 
Câu 39: Người ta dùng máy để đếm số hạt nhân bị phân rã của một nguồn phóng xạ trong các khoảng thời gian 
liên tiếp bằng nhau t. Tỉ số số hạt mà máy đếm được trong các khoảng thời gian này là 
 A. giảm theo cấp số cộng. B. giảm theo cấp số nhân. 
 C. giảm theo hàm số mũ. D. hằng số. 
Câu 40: Trong các dụng cụ tiêu thụ điện như quạt, máy bơm nước... người ta nâng cao hệ số công suất nhằm 
 A. giảm công suất tiêu thụ. B. tăng cường độ dòng điện hiệu dụng. 
 C. tăng điện áp hiệu dụng. D. giảm mất mát vì nhiệt. 
Câu 41: Xét ba con lắc lò xo giống nhau, một đặt nằm ngang, một treo thẳng đứng, một đặt trên mặt phẳng 
nghiêng và đều chọn gốc O ở vị trí cân bằng, Ox trùng trục lò xo. Bỏ qua ma sát và sức cản. Cả ba trường hợp, kéo 
vật theo chiều dương đến cùng tọa độ và truyền cho các vật vận tốc như nhau. Chọn đáp án Sai khi nói về dao 
động của các con lắc ? 
 A. Cùng chu kỳ. B. Vận tốc cực đại bằng nhau. 
 C. Biểu thức lực hồi phục như nhau. D. Lực đàn hồi cực đại giống nhau. 
Câu 42: Trong thí nghiệm giao thoa Y - âng, để tạo ra sự lệch pha cho hai sóng ánh sáng phát ra từ hai khe S1, S2, 
người ta dịch chuyển khe S một đoạn nhỏ ra khỏi đường trung trực của hai khe (nhưng vẫn song song với hai 
khe). Khi chiếu vào khe S ánh sáng đơn sắc, hệ vân trên màn sẽ dịch chuyển 
 A. cùng chiều với khe S . B. về phía nguồn xa S hơn. 
 C. không xác định được. D. về phía nguồn gần S hơn. 
 A 
phân rã 
 A. phóng ra hạt  , rồi hạt  phóng ra hạt . 
 B. phóng ra hạt , rồi hạt phóng ra hạt nhân con. 
 C. phóng ra hạt , rồi hạt nhân con phân rã phóng ra  . 
 D. phóng ra hạt , rồi hạt phóng ra hạt  . 
Câu 44: Tính chất được ứng dụng rộng rãi nhất của tia X là 
 A. gây ra hiện tượng quang điện. B. hủy diệt tế bào. 
 C. ion hóa chất khí. D. khả năng đâm xuyên. 
 A. một nơtron trong hạt nhân phân rã phát ra hạt phản nơtrinô. 
 B. electron có sẵn trong hạt nhân bị phóng xạ. 
 C. một phần năng lượng hạt nhân chuyển hóa thành một electron. 
 D. một prôton trong hạt nhân phân rã phát ra phản nơtrinô. 
Câu 46: Phát biểu nào sau đây về âm là không đúng? 
 A. Một nhạc âm được gọi là âm giàu âm sắc phải là nhạc âm có nhiều hoạ âm. 
 B. Độ to của âm phụ thuộc vào cường độ và tần số của âm đó. 
 C. Độ cao của âm được đo bằng tần số của âm. 
 A. Không phụ thuộc vào khối lượng vật treo khi dao động trong mọi môi trường. 
 B. Không phụ thuộc vào khối lượng vật treo khi dao động trong trọng trường. 
 C. Phụ thuộc vào khối lượng vật treo khi dao động trong điện trường và vật treo đã tích điện. 
 D. Không phụ thuộc vào khối lượng vật treo khi dao động trong từ trường, vật treo là quả cầu thuỷ tinh 
Câu 57: Một dòng điện một chiều không đổi, chạy qua một dây kim loại thẳng thì xung quanh dây 
 A. có điện từ trường. B. có điện trường 
 C. không có điện trường cũng như từ trường. D. có từ trường 
Câu 58: Điều nào sau đây là sai khi nói về tia anpha? 
 4
 A. Tia anpha thực chất là chùm các hạt nhân nguyên tử Hêli( 2 He) . 
 B. Tia anpha phóng ra từ hạt nhân với tốc độ ánh sáng. 
 C. Tia anpha bị lệch về bản âm của tụ điện khi đi qua điện trường của tụ điện phẳng. 
 D. Khi đi trong không khí, tia anpha làm ion hoá không khí, mất dần năng lượng. 
Câu 59: Dao động tổng hợp của 2 dao động điều hoà cùng phương và tần số sẽ có biên độ không phụ thuộc vào 
 A. biên độ của dao động thành phần thứ nhất. B. biên độ của dao động thành phần thứ hai. 
 C. độ lệch pha của 2 dao động thành phần. D. tần số chung của 2 dao động hợp thành. 
Câu 60: Phát biểu nào sau đây là không đúng? 
 A. Điện từ trường và từ trường đều tác dụng lực lên điện tích chuyển động. 
 B. Điện trường và từ trường đều tác dụng lực lên điện tích chuyển động. 
 C. Điện từ trường và điện trường đều tác dụng lực lên điện tích đứng yên. 
 D. Điện trường và từ trường đều tác dụng lực lên điện tích đứng yên. 
Câu 61: Điều nào sau đây là sai khi so sánh tia hồng ngoại với tia tử ngoại? 
 A. Cả hai loại tia này đều không nhìn thấy được. 
 B. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có thể tác dụng lên kính ảnh. 
 C. Tần số của bức xạ hồng ngoại lớn hơn tần số bức xạ tử ngoại. 
 D. Cùng bản chất là sóng điện từ. 
Câu 62: Mẫu nguyên tử Bo khác mẫu nguyên tử Rơ-de-pho ở điểm nào? 
 A. Trạng thái có năng lượng ổn định. B. Hình dạng quỹ đạo của các êlectron. 
 C. Biểu thức của lực hút giữa hạt nhân và êlectron.D. Mô hình nguyên tử có hạt nhân. 
Câu 63: Khi có sóng dừng trên sợi dây đàn hồi thì 
 A. trên dây có giao thoa sóng. 
 B. tất cả các điểm trên dây đều dừng dao động. 
 C. trên dây chỉ còn lại sóng phản xạ, còn sóng tới đã dừng lại. 
 D. sóng tới ngược pha với sóng phản xạ tại mọi điểm. 
Câu 64: Trong sơ đồ khối của 1 máy thu vô tuyến điện sẽ không có bộ phận nào sau đây? 
 A. Mạch phát dao động điều hoà. B. Mạch khuyếch đại. 
 C. Mạch biến điệu. D. Mạch tách sóng 
Câu 65: Cho các loại ánh sáng sau: Ánh sáng trắng(I); Ánh sáng đỏ(II); Ánh sáng vàng(III); Ánh sáng tím(IV) thì 
loại ánh sáng nào không bị lăng kính làm tán sắc? 
 A. I; II; III; IV B. II; III; IV C. I; II; IV D. I;II; III 
Câu 66: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp hiệu điện thế xoay chiều u U0 cos 2 ft, trong đó f thay đổi 
được. Với f f1 thì i trễ pha hơn u. Từ f1, tăng f một cách liên tục thì thấy i cũng luôn trễ pha hơn u. Giá trị 
hiệu dụng của dòng điện trong mạch 
 A. giảm dần. B. giảm rồi tăng. C. tăng dần. D. tăng rồi giảm. 
Câu 67: Đặt vào hai đầu đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều và mạch không xảy ra 
cộng hưởng, hiệu điện thế hiệu dụng đặt vào hai đầu đoạn mạch luôn lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu 
 C. đều truyền được trong chân không. 
 D. quá trình truyền pha dao động. 
Câu 79: Hai vật cùng xuất phát từ gốc tọa độ O và bắt đầu dao động điều hòa cùng chiều và cùng biên độ theo trục 
Ox, nhưng tỉ số chu kỳ dao động bằng n. Tỉ số độ lớn vận tốc của hai vật khi chúng gặp nhau là 
 A. không xác định được. B. n. C. 1/ n. D. n2. 
Câu 80: Đặt một hiệu điện thế xoay chiều vào đoạn mạch PMQ nối tiếp theo thứ tự PM chứa R, C và MQ chứa 
hộp đen X. Khi có biểu thức của giá trị hiệu dụng UPQ UPM UMQ thì ta luôn có kết luận: 
 A. điện áp uPM và uX cùng pha. B. X không thể chứa đầy đủ các phần tử RLC mắc nối 
tiếp. 
 C. tổng trở đoạn mạch RC bằng tổng trở hộp X. D. công suất đoạn mạch RC bằng công suất hộp X. 
Câu 81: Cường độ dòng quang điện bão hòa trong tế bào quang điện 
 A. phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng kích thích mà không phụ thuộc vào cường độ của chùm ánh sáng kích 
thích. 
 B. tăng khi tăng cường độ của chùm ánh sáng kích thích. 
 C. không phụ thuộc vào bản chất của kim loại làm catốt và bước sóng của chùm sáng kích thích. 
 D. phụ thuộc vào bản chất của kim loại dùng làm catốt mà không phụ thuộc vào bước sóng của chùm sáng kích 
thích. 
Câu 82: Đặt vào hai đầu đoạn mạch xoay chiều nối tiếp theo thứ tự RLC một hiệu điện thế xoay chiều thì hiệu điện 
thế hai đầu đoạn mạch vuông pha với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch chứa RL, đoạn mạch lúc đó 
 A. có u sớm pha hơn i. 
 B. xảy ra cộng hưởng. 
 C. có hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu tụ C đạt cực đại. 
 D. có công suất tỏa nhiệt trên R cực đại. 
Câu 83: Tổng động năng và thế năng của dao động điều hòa 
 A. tăng gấp đôi khi biên độ dao động tăng gấp đôi. 
 B. gấp đôi động năng khi vật có tọa độ bằng 2 lần nửa biên độ. 
 C. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng nửa chu kỳ dao động của vật. 
 D. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật. 
Câu 84: Sóng cơ là một sóng dọc thì 
 A. truyền được trong mọi chất, kể cả chân không. B. không truyền được trong chất rắn. 
 C. chỉ truyền được trong chất rắn. D. truyền được cả trong chất rắn, chất lỏng và chất khí. 
Câu 85: Ánh sáng không có tính chất sau đây: 
 A. Có mang năng lượng. B. Có thể truyền trong môi trường vật chất. 
 C. Có thể truyền trong chân không. D. Luôn truyền với vận tốc 3.108m/s . 
Câu 86: Trong ánh sáng nhìn thấy, yếu tố gây ra cảm giác màu cho mắt là 
 A. vận tốc ánh sáng. B. cả vận tốc và biên độ của sóng ánh sáng. 
 C. biên độ của sóng ánh sáng. D. tần số ánh sáng. 
Câu 87: Trong mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp thì phát biểu nào sau đây là đúng? 
 A. Điện áp hiệu dụng U ở 2 đầu đoạn mạch có thể nhỏ hơn điện áp hiệu dụng trên 1 trong 3 phần tử RLC 
 B. Điện áp hiệu dụng U có thể nhỏ hơn điện áp hiệu dụng UR 
 C. Điện áp hiệu dụng U luôn lớn hơn điện áp hiệu dụng của phần tử bất kỳ 
 D. Cường độ dòng điện luôn chậm pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch 
Câu 88: Sóng dừng là 
 A. sóng được tạo thành giữa hai điểm cố định trong một môi trường. 

File đính kèm:

  • pdftuyen_tap_200_cau_hoi_ly_thuyet_vat_ly_on_thi_dai_hoc_hay_va.pdf