Tuyển tập đề thi đại học, cao đẳng môn Vật lý - Nguyễn Thành Long (Có đáp án)

Câu 1 (CĐ 2007): Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A, chu kì dao động T, ở thời điểm ban đầu to =
0 vật đang ở vị trí biên. Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t = T/4 là
A. A/2 . B. 2A . C. A/4 . D. A.
Câu 2 (CĐ 2007): Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc không
đổi) thì tần số dao động điều hoà của nó sẽ
A. giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao.
B. tăng vì chu kỳ dao động điều hoà của nó giảm.
C. tăng vì tần số dao động điều hoà của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường.
D. không đổi vì chu kỳ dao động điều hoà của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường
Câu 3 (CĐ 2007): Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?
A. Hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hoà bằng tần số dao
động riêng của hệ.
B. Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) không phụ thuộc vào lực cản của môi trường.
C. Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hoà tác dụng lên hệ ấy.
D. Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy.
pdf 200 trang minhvy 30/12/2025 100
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Tuyển tập đề thi đại học, cao đẳng môn Vật lý - Nguyễn Thành Long (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Tuyển tập đề thi đại học, cao đẳng môn Vật lý - Nguyễn Thành Long (Có đáp án)

Tuyển tập đề thi đại học, cao đẳng môn Vật lý - Nguyễn Thành Long (Có đáp án)
 Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: [email protected] 
 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO 
 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY BẮC 
 TRI THỨC LÀ SỨC MẠNH 
 Giáo viên giảng dạy : NGUYỄN THÀNH LONG 
 CAO HỌC TOÁN – KHÓA 1 – ĐH TÂY BẮC 
 Sơn La: 13 – 10 – 2012 
 1 Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: [email protected] 
 PHẦN I: ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM THEO TỪNG CHƯƠNG CÓ ĐÁP ÁN 
 TUYỂN TẬP ĐỀ THI ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG CÁC NĂM PHẦN CƠ HỌC 
Câu 1 (CĐ 2007): Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A, chu kì dao động T, ở thời điểm ban đầu to = 
0 vật đang ở vị trí biên. Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t = T/4 là 
 A. A/2 . B. 2A . C. A/4 . D. A. 
Câu 2 (CĐ 2007): Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc không 
đổi) thì tần số dao động điều hoà của nó sẽ 
 A. giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao. 
 B. tăng vì chu kỳ dao động điều hoà của nó giảm. 
 C. tăng vì tần số dao động điều hoà của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường. 
 D. không đổi vì chu kỳ dao động điều hoà của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường 
Câu 3 (CĐ 2007): Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học? 
 A. Hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hoà bằng tần số dao 
 động riêng của hệ. 
 B. Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) 
 không phụ thuộc vào lực cản của môi trường. 
 C. Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hoà tác dụng lên hệ 
 ấy. 
 D. Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy. 
Câu 4 (CĐ 2007): Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k không đổi, dao động 
điều hoà. Nếu khối lượng m = 200 g thì chu kì dao động của con lắc là 2 s. Để chu kì con lắc là 1 s thì khối 
lượng m bằng 
 A. 200 g. B. 100 g. C. 50 g. D. 800 g. 
Câu 5 (CĐ 2007): Một con lắc đơn gồm sợi dây có khối lượng không đáng kể, không dãn, có chiều dài l và 
viên bi nhỏ có khối lượng m. Kích thích cho con lắc dao động điều hoà ở nơi có gia tốc trọng trường g. Nếu 
chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng của viên bi thì thế năng của con lắc này ở li độ góc α có biểu thức là 
 A. mg l (1 - cosα). B. mg l (1 - sinα). C. mg l (3 - 2cosα). D. mg l (1 + cosα). 
Câu 6 (CĐ 2007): Tại một nơi, chu kì dao động điều hoà của một con lắc đơn là 2,0 s. Sau khi tăng chiều dài 
của con lắc thêm 21 cm thì chu kì dao động điều hoà của nó là 2,2 s. Chiều dài ban đầu của con lắc này là 
 A. 101 cm. B. 99 cm. C. 98 cm. D. 100 cm. 
Câu 7 (ĐH – 2007): Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động 
 A. với tần số bằng tần số dao động riêng. B. mà không chịu ngoại lực tác dụng. 
 C. với tần số lớn hơn tần số dao động riêng. D. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng. 
Câu 8 (ĐH – 2007): Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy. Khi thang máy đứng yên, con lắc dao 
động điều hòa với chu kì T. Khi thang máy đi lên thẳng đứng, chậm dần đều với gia tốc có độ lớn bằng một 
nửa gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang máy thì con lắc dao động điều hòa với chu kì T’ bằng 
 A. 2T. B. T 2 C.T/2 . D. T/ 2 . 
Câu 9 (ĐH – 2007): Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x = 10sin(4πt + π/2)(cm) 
với t tính bằng giây. Động năng của vật đó biến thiên với chu kì bằng 
 A. 1,00 s. B. 1,50 s. C. 0,50 s. D. 0,25 s. 
Câu 10 (ĐH – 2007): Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần? 
 A. Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa. 
 B. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian. 
 C. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh. 
 D. Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian. 
Câu 12 (ĐH – 2007): Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa. 
Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ 
 A. tăng 2 lần. B. giảm 2 lần. C. giảm 4 lần. D. tăng 4 lần. 
 3 Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: [email protected] 
 A. B. . C. . D. . 
 2 4 6 12
Câu 23 (ĐH – 2008): Một vật dao động điều hòa có chu kì là T. Nếu chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị 
trí cân bằng, thì trong nửa chu kì đầu tiên, vận tốc của vật bằng không ở thời điểm 
 T T T T
 A. t . B. t . C. t . D. t . 
 6 4 8 2
Câu 24 (ĐH – 2008): Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x 3sin 5 t (x tính bằng 
 6 
cm và t tính bằng giây). Trong một giây đầu tiên từ thời điểm t = 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x = +1cm 
 A. 7 lần. B. 6 lần. C. 4 lần. D. 5 lần. 
Câu 25 (ĐH – 2008): Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của 
môi trường)? 
 A. Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó. 
 B. Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần. 
 C. Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây. 
 D. Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa. 
Câu 26 (ĐH – 2008): Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 20 N/m và viên bi có khối lượng 0,2 kg dao 
động điều hòa. Tại thời điểm t, vận tốc và gia tốc của viên bi lần lượt là 20 cm/s và 2 3 m/s2. Biên độ dao 
động của viên bi là 
 A. 16cm. B. 4 cm. C. 4 3 cm. D. 10 3 cm. 
Câu 27 (CĐ 2009): Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng? 
 A. Cứ mỗi chu kì dao động của vật, có bốn thời điểm thế năng bằng động năng. 
 B. Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng. 
 C. Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên. 
 D. Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ. 
Câu 28 (CĐ 2009): Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần? 
 A. Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian. 
 B. Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian. 
 C. Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương. 
 D. Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực. 
Câu 29 (CĐ 2009): Khi nói về một vật dao động điều hòa có biên độ A và chu kì T, với mốc thời gian (t = 0) 
là lúc vật ở vị trí biên, phát biểu nào sau đây là sai? 
 T
A. Sau thời gian , vật đi được quảng đường bằng 0,5 A. 
 8
 T
B. Sau thời gian , vật đi được quảng đường bằng 2 A. 
 2
 T
C. Sau thời gian , vật đi được quảng đường bằng A. 
 4
D. Sau thời gian T, vật đi được quảng đường bằng 4A. 
Câu 30 (CĐ 2009): Tại nơi có gia tốc trọng trường là 9,8 m/s2, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên 
độ góc 60. Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là 90 g và chiều dài dây treo là 1m. Chọn mốc thế năng tại vị 
trí cân bằng, cơ năng của con lắc xấp xỉ bằng 
 A. 6,8.10-3 J. B. 3,8.10-3 J. C. 5,8.10-3 J. D. 4,8.10-3 J. 
Câu 31 (CĐ 2009): Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình vận tốc là v = 4 cos2 t (cm/s). Gốc 
tọa độ ở vị trí cân bằng. Mốc thời gian được chọn vào lúc chất điểm có li độ và vận tốc là: 
 A. x = 2 cm, v = 0. B. x = 0, v = 4 cm/s C. x = -2 cm, v = 0 D. x = 0, v = -4 cm/s. 
Câu 32 (CĐ 2009): Một cật dao động điều hòa dọc theo trục tọa độ nằm ngang Ox với chu kì T, vị trí cân 
bằng và mốc thế năng ở gốc tọa độ. Tính từ lúc vật có li độ dương lớn nhất, thời điểm đầu tiên mà động năng 
và thế năng của vật bằng nhau là 
 5 Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: [email protected] 
Câu 44 (ĐH - 2009): Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì 
 A. động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại. 
 B. khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu. 
 C. khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng. 
 D. thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên. 
Câu 45 (ĐH - 2009): Một vật dao động điều hòa có độ lớn vận tốc cực đại là 31,4 cm/s. Lấy 3,14 . Tốc 
độ trung bình của vật trong một chu kì dao động là 
 A. 20 cm/s B. 10 cm/s C. 0. D. 15 cm/s. 
Câu 46 (ĐH - 2009): Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ dao động điều hòa theo phương ngang với 
tần số góc 10 rad/s. Biết rằng khi động năng và thế năng (mốc ở vị trí cân bằng của vật) bằng nhau thì vận tốc 
của vật có độ lớn bằng 0,6 m/s. Biên độ dao động của con lắc là 
 A. 6 cm B. 6 2 cm C. 12 cm D. 12 2 cm 
Câu 47 (ĐH - 2009): Tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 m/s2, một con lắc đơn và một con lắc lò xo nằm 
ngang dao động điều hòa với cùng tần số. Biết con lắc đơn có chiều dài 49 cm và lò xo có độ cứng 10 N/m. 
Khối lượng vật nhỏ của con lắc lò xo là 
 A. 0,125 kg B. 0,750 kg C. 0,500 kg D. 0,250 kg 
Câu 48 (CĐ - 2010): Tại một nơi trên mặt đất, con lắc đơn có chiều dài  đang dao động điều hòa với chu kì 
2 s. Khi tăng chiều dài của con lắc thêm 21 cm thì chu kì dao động điều hòa của nó là 2,2 s. Chiều dài  bằng 
 A. 2 m. B. 1 m. C. 2,5 m. D. 1,5 m. 
Câu 49 (CĐ - 2010): Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, dao động điều 
hòa với biên độ 0,1 m. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi viên bi cách vị trí cân bằng 6 cm thì động năng của 
con lắc bằng 
 A. 0,64 J. B. 3,2 mJ. C. 6,4 mJ. D. 0,32 J. 
Câu 50 (CĐ - 2010): Khi một vật dao động điều hòa thì 
 A. lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng. 
 B. gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng. 
 C. lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ. 
 D. vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng. 
Câu 51 (CĐ - 2010): Một vật dao động điều hòa với biên độ 6 cm. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi vật 
 3
có động năng bằng lần cơ năng thì vật cách vị trí cân bằng một đoạn. 
 4
 A. 6 cm. B. 4,5 cm. C. 4 cm. D. 3 cm. 
Câu 52 (CĐ - 2010): Treo con lắc đơn vào trần một ôtô tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2. Khi ôtô 
đứng yên thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là 2 s. Nếu ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đều trên 
đường nằm ngang với giá tốc 2 m/s2 thì chu kì dao động điều hòa của con lắc xấp xỉ bằng 
 A. 2,02 s. B. 1,82 s. C. 1,98 s. D. 2,00 s. 
Câu 53 (CĐ - 2010): Một vật dao động điều hòa với chu kì T. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân 
bằng, vận tốc của vật bằng 0 lần đầu tiên ở thời điểm 
 T T T T
 A. . B. . C. . D. . 
 2 8 6 4
Câu 54 (CĐ - 2010): Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao 
động này có phương trình lần lượt là x1 = 3cos10t (cm) và x2 = 4sin(10t ) (cm). Gia tốc của vật có độ lớn 
 2
cực đại bằng 
 2 2 2 2
 A. 7 m/s . B. 1 m/s . C. 0,7 m/s . D. 5 m/s . 
Câu 55 (CĐ - 2010): Một con lắc lò xo dao động đều hòa với tần số 2f1 . Động năng của con lắc biến thiên 
tuần hoàn theo thời gian với tần số f2 bằng 
 f
 A. 2f . B. 1 . C. f . D. 4 f . 
 1 2 1 1
 7 

File đính kèm:

  • pdftuyen_tap_de_thi_dai_hoc_cao_dang_mon_vat_ly_nguyen_thanh_lo.pdf